real estate investment trust

real estate investment trust

A real estate investment trust owns and manages a portfolio of office buildings and shopping centers.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại quỹ đầu sở hữu quản lý một tập hợp các bất động sản thương mại, thế chấp các tài sản bất động sản khác; cổ phiếu của quỹ này có thể được mua bán trên thị trường chứng khoán.

dụ sử dụng
  • (Đầu vào một real estate investment trust cho phép bạn kiếm cổ tức từ các bất động sản thương mại không cần trực tiếp mua chúng.)
  • (Real estate investment trust đã phân phối 90% thu nhập chịu thuế của mình cho các cổ đông vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to own shares of a real estate investment trust": sở hữu cổ phiếu của một quỹ tín thác đầu bất động sản.

    • Many retirees own shares of a real estate investment trust for steady income. (Nhiều người về hưu sở hữu cổ phiếu của một real estate investment trust để thu nhập ổn định.)
  • "publicly traded real estate investment trust": quỹ tín thác đầu bất động sản được giao dịch công khai.

    • A publicly traded real estate investment trust must comply with strict SEC regulations. (Một real estate investment trust được giao dịch công khai phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt của SEC.)
Biến thể từ gần giống
  • REIT (viết tắt): viết tắt của "real estate investment trust".

    • Investors often prefer REITs for their high dividend yields. (Các nhà đầu thường ưa thích REIT tỷ suất cổ tức cao của chúng.)
  • Real estate investment (danh từ): đầu bất động sản.

    • Real estate investment can be risky without proper research. (Đầu bất động sản có thể rủi ro nếu không nghiên cứu kỹ lưỡng.)
Từ đồng nghĩa
  • Property trust: quỹ tín thác bất động sản (một thuật ngữ tương tự, thường dùngÚc New Zealand).
  • Real estate fund: quỹ bất động sản (một loại quỹ đầu tập trung vào bất động sản, nhưng không nhất thiết phải tuân thủ các quy tắc phân phối thu nhập như REIT).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm từ này.)
Thành ngữ liên quan
  • "to put money into a real estate investment trust": đầu tiền vào một quỹ tín thác đầu bất động sản.
    • She decided to put money into a real estate investment trust for passive income. ( ấy quyết định đầu tiền vào một real estate investment trust để thu nhập thụ động.)